Tập 10 – Tiêu chuẩn chất lượng đất, nước, không khí và phương pháp thử.

  • Tiêu chuẩn chất lượng đất và phương pháp thử.
  1. TCXDVN 297:2003 Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng – tiêu chuẩn công nhận.
  2. TCXDVN 273:2002 Tiêu chuẩn cấp bậc kỹ thuật – công nhận thí nghiệm ngành xây dựng.
  3. TCVN 4345:1986 Đất sét để sản xuất gạch ngói nung – Phương pháp thử cơ lý.
  4. TCVN 4346:1986 Đất sét để sản xuất gạch ngói – phương pháp phân tích hóa học – Quy định chung.
  5. TCVN 4347:1986 Đất sét để sản xuất gạch ngói nung – Phương pháp xác định hàm lượng silic dioxit.
  6. TCVN 4348:1986 Đất sét để sản xuất gạch ngói nung – Phương pháp xác định hàm lượng nhôm ôxit.
  7. TCVN 4349:1986 Đất sét để sản xuất gạch ngói nung – Phương pháp xác định hàm lượng sắt ô xít.
  8. TCVN 4350:1986 Đất sét để sản xuất gạch ngói nung – Phương pháp xác định hàm lượng canxi ôxít.
  9. TCVN 4351:1986 Đất sét để sản xuất gạch ngói nung – Phương pháp xác định hàm lượng Mangiê ô xít.
  10. TCVN 4352:1986 Đất sét để sản xuất gạch ngói nung – Phương pháp xác định hàm lượng ion sunfat hòa tan.
  11. TCVN 2683:1991 Đất xây dựng – phương pháp bao gói – vận chuyển và bảo quản mẫu.
  1. TCXD 4195:1995 Đất xây dựng – Phương pháp xác định khối lượng riêng trong phòng thí nghiệm.
  2. TCVN 4196:1995 Đất xây dựng – Phương pháp xác định độ ẩm và độ hút ẩm trong phòng thí nghiệm.
  3. TCVN 5941:1995 Chất lượng đất – giới hạn tối đa cho phép của dư lượng hóa chất bảo vệ thực vật trong đất.
  4. TCVN 5961:1995 Chất lượng đất – ảnh hưởng của các chất ô nhiễm lên giun đất – xác định độ độc cấp tính bằng cách sử dụng nền đất nhân tạo.
  5. TCVN 5962:1995 Chất lượng đất – Xác định ảnh hưởng của các tác nhân ô nhiễm đến thảm thực vật- Phương pháp đo sự ức chế phát triển rễ.
  6. TCVN 5979:1995 Chất lượng đất xác định PH.
  7. TCVN 5299:1995 Chất lượng đất – Phương pháp xác định mức độ sói mòn đất do mưa.
  8. TCVN 5300:1995 Chất lượng đất dựa trên mức nhiễm bẩn hóa chất.
  9. TCVN 5301:1995 Chất lượng đất – hồ sơ đất.
  10. TCVN 5302:1995 Chất lượng đất – yêu cầu chung đối với việc tái tạo đất.
  11. 14TCN 123-2002 Đất xây dựng công trình thủy lợi – Phân loại.
  12. 14TCN 124:2002 Đất xây dựng công trình thủy lơi – yêu cầu chung về lấy mẫu – đóng gói và vận chuyển và bảo quản mẫu đất dùng cho thí nghiệm ở trong phòng.
  13. 14TCN 125-2002 Đất xây dựng công trình thủy lợi – phương pháp xác định độ ẩm của đất trong phòng thí nghiệm.
  14. 14TCN 126-2002 Đất xây dựng công trình thủy lợi – phương pháp xác định khối lượng thể tích của đất trong phòng thí nghiệm.
  15. 14. TCN 127:2002 Đất xây dựng công trình thủy lợi – Phương pháp xác định khối lượng riêng của đất trong phòng thí nghiệm.
  16. 14 TCN 128:2002 Đất xây dựng công trình thủy lợi – Phương pháp xác định giới hạn chảy dẻo của đất trong phòng thí nghiệm.
  17. 14 TCN 129:2002 Đất xây dựng công trình thủy lợi – Phương pháp phân tích thành phần hạt của đất trong phòng thí nghiệm.
  18. 14 TCN 132:2005 Đất xây dựng công trình thủy lợi – phương pháp xác định các đặc trưng tan rã của đất trong phòng thí nghiệm.
  19. 14 TCN 133:2005 Đất xây dựng công trình thủy lợi – phương pháp xác định các đặc trưng trương nở trong phòng thí nghiệm.
  20. 14 TCN 134:2005 Đất xây dựng công trình thủy lợi – Phương pháp xác định các đặc trưng co ngót của đất trong phòng thí nghiệm.
  21. 14 TCN 135:2005 Đất xây dựng công trình thủy lợi – phương pháp xác định khối lượng thể tích khô lớn nhất và độ đầm nén tốt nhất của vật liệu đất dính trong phòng thí nghiệm.
  22. 14 TCN 136:2005 Đất xây dựng công trình thủy lợi – phương pháp xác định khối lượng thể tích khô lớn nhất và nhỏ nhất của đất cát và đất sỏi sạn (đất rời trong phòng thí nghiệm).
  23. 14 TCN 137:2005 Đất xây dựng công trình thủy lợi – Phương pháp xác định các đặc trưng lún một chiều của đất trong phòng thí nghiệm.
  24. 14 TCN 138:2005 Đất xây dựng công trình thủy lợi – Phương pháp xác định đặc trưng lún ướt của đất trong phòng thí nghiệm.
  25. 14 TCN 139:2005 Đất xây dựng công trình thủy lợi – Phương pháp xác định hệ số thấm của đất trong phòng thí nghiệm.
  26. 14 TCN 140:2005 Đất xây dựng công trình thủy lợi – Phương pháp xác đinh độ bền chống cắt bằng thiết bị cắt phẳng trong phòng thí nghiệm.
  27. 14 TCN 146:2005 Đất xây dựng công trình thủy lợi – phương pháp thí nghiệm trong phòng để xác định góc nghỉ tự nhiên của đất.
  28. 14 TCN 147:2005 Đất xây dựng công trình thủy lợi – phương pháp thí nghiệm cắt cánh trong phòng để xác định sức chống cắt của đất hạt mịn mềm yếu.
  29. 14 TCN 148:2005 Đất xây dựng công trình thủy lợi – Phương pháp thí nghiệm trong phòng để xác đinh hàm lượng chất hữu cơ của đất.
  30. 14 TCN 149:2005 Đất xây dựng công trình thủy lợi – Phương pháp thí nghiệm trong phòng để xác định hàm lượng và thành phần muối hòa tan của đất.
  31. TCVN 6696:2000 Chất thải rắn – Bãi chôn lấp hợp vệ sinh – yêu cầu chung về bảo vệ môi trường.
  32. TCVN 6705:2000 Chất thải rắn không nguy hại – Phân loại.
  33. TCVN 6706:2000 Chất thải nguy hại – Phân loại.
  34. TCVN 6707:2000 Chất thải nguy hại – dấu hiệu cảnh báo – phòng ngừa.
  35. TCXDVN 261:2001 Bãi chôn lấp chất thải rắn – Tiêu chuẩn thiết kế.
  36. TCXDVN 320:2004 Bãi chôn chất thải nguy hại – Tiêu chuẩn thiết kế.
  37. TCVN 4198:1995 Đất xây dựng – Các phương pháp xác định thành phần hạt.
  38. TCVN 4199:1995 Đất xây dựng – Phương pháp xác định sức chống cắt.
  39. TCVN 4200:19955 Đất xây dựng – Phương pháp xác định tính nén lún trong phòng thí nghiệm.
  1. TCVN 4201:1995 Đất xây dựng – Phương pháp xác định độ chặt tiêu chuẩn trong phòng thí nghiệm.
  2. TCVN 4202:1995 Đất xây dựng – Các phương pháp xác đinh khối lượng thể tích trong phòng thí nghiệm.
  3. TCVN 5297:1995 Chất lượng đất – Yêu cầu lấy mẫu – Yêu cầu chung.
  4. TCVN 5960:1995 Chất lượng đất – Lấy mẫu – Hướng dẫn về thu thập – vận chuyển và lưu giữ mẫu đất để đánh giá quá trình hoạt động của vi sinh vật hiếu khí trong phòng thí nghiệm.
  5. TCVN 7131:2002 Đất sét – Phương pháp phân tích hóa học.
  6. TCVN 6648:2000 Chất lượng đất – Xác định chất khô và hàm lượng nước theo khối lượng – Phương pháp khối lượng.
  7. TCXD 174:1989 Đất xây dựng – Phương pháp thí nghiệm xuyên tĩnh.
  8. TCXD 226:1999 Đất xây dựng – Phương pháp thí nghiệm hiện trường – Thí nghiệm xuyên tĩnh tiêu chuẩn.
  9. TCXDVN 80:2002 Đất xây dựng – Phương pháp xác định mô đun biến dạng tại hiện trường bằng tấm nén phẳng.
  10. TCXDVN 301:2003 Đất xây dựng – Phương pháp phóng xạ độ ẩm và độ chặt của đât tại hiệnt trường.
  11. TCXD 74:1987 Đất xây dựng – Phương pháp chỉnh lý thống kê các kết quả, xác định các đặc trưng của chúng.
  12. TCVN 4344:1986 Đất sét để sản xuất gạch ngói nung – Lấy mẫu.
  13. TCVN 4197:1995 Đất xây dựng – Phương pháp xác định giới hạn dẻo.
  14. 22 TCN 346:06 Quy trình thí nghiệm xác đinh độ chặt nền móng đường bằng phiễu rót cát.
  15. 22 TCN 332:06 Quy trình thí nghiệm xác định chỉ số CBR của đất, đá dăm trong phòng thí nghiệm.
  16. 22 TCN 333-06 Quy trình đầm nén đất – đá dăm trong phòng thí nghiệm.
  17. 22 TCN 334:06 Quy trình kỹ thuật thi công và nghiệm thu lớp móng cấp phối.
  18. 22 TCN 335:06 Quy trình thí nghiệm và đánh giá cường độ nền đường và kết cấu mặt đường mềm của đường ô tô bằng thiết bị đo động FWD.
  19. 22 TCN 355:06 Quy trình thí nghiệm cắt cánh hiện trường.
  • Tiêu chuẩn chất lượng nước và phương pháp thử.
  1. TCVN 5569:1991 Dòng nước – Thuật ngữ và định nghĩa.
  2. TCVN 5980:1995 Chất lượng nước – Thuật ngữ -Phần 1.
  3. TCVN 5981:1995 Chất lượng nước – Thuật ngữ -Phần 2.
  4. TCVN 5982:1995 Chất lượng nước – Thuật ngữ -Phần 3.
  5. TCVN 5983:1995 Chất lượng nước – Thuật ngữ -Phần 4.
  6. TCVN 5984:1995 Chất lượng nước – Thuật ngữ -Phần 5.
  7. TCVN 5985:1995 Chất lượng nước – Thuật ngữ -Phần 6.
  8. TCVN 5986:1995 Chất lượng nước – Thuật ngữ -Phần 7.
  9. TCVN 5294:1995 Chất lượng nước – Quy tắt lựa chọn và đánh giá chất lượng nguồn tập trung cấp nước uông, nước sinh hoạt.
  10. TCVN 5295:1995 Chất lượng nước – Yêu cầu chung về bảo vệ nước mặt – và nước ngầm khỏi bị nhiễm bẩn do dàu và sản phẩm dầu.
  11. TCVN 5296:1995 Chất lượng nước – Quy tắt bảo vệ nước khói bị nhiễm bẩn khi vận chuyển dầu và các sản phẩm dầu theo đường ống.
  12. TCVN 5524:1995 Chất lượng nước và yêu cầu chung về bảo vệ nước mặt khỏi bị ô nhiễm bẩn.
  13. TCVN 5525:1995 Chất lượng nước – yêu cầu chung về bảo vệ nước ngầm.
  14. TCVN 5942:1995 Chất lượng nước – Tiêu chuẩn chất lượng nước mặt.
  15. TCVN 5943:1995 Chất lượng nước – Tiêu chuẩn chất lượng nước ven bờ.
  16. TCVN 5944:1995 Chất lượng nước – Tiêu chuẩn chất lượng nước ngầm.
  17. TCVN 5945:1995 Nước thải công nghiệp – Tiêu chuẩn thải.
  18. TCVN 6219:1995 Chất lượng nước – Đo tổng độ phóng xạ bêta trong nước không mặn.
  19. TCXD 188:1996 Nước thải đô thị – Tiêu chuẩn thải.
  20. TCVN 5501:1991 Nước uống – Yêu cầu kỹ thuật.
  21. TCVN 7221:2002 Yêu cầu chung về môi trường đối với các trạm sử lý nước thải công nghiệp tập trung
  22. TCVN 7222:2002 Yêu cầu chung về môi trường đối với các trạm xử lý nước thải sinh hoạt tập trung.
  1. 14 TCN111:1997 Hướng dẫn đánh giá tác động của môi trường các dự án phát triển tài nguyên nước.
  2. TCXD 233:1999 Các chỉ tiêu lựa chọn nguồn nước mặt, nước ngầm phục vụ cho hệ thống cấp nước sinh hoạt.
  3. TCVN 5502:2003 Nước cấp sinh hoạt – yêu cầu chất lượng.
  4. TCVN 5298:1995 Yêu cầu chung đối với việc sử dụng nước thải và cặn lắng của chúng dùng để tưới và làm phân bón.
  5. TCVN 5070:1995 Chất lượng nước – Phương pháp khối lượng xác định dầu mỏ và sản phẩm dầu mỏ.
  6. TCVN 5499:1995 Chất lượng nước – Phương pháp Uyncle(Winkler) xác định ô xi hóa.
  7. TCVN 5987:1995 Chất lượng nước – xác định nitơ kendan – Phương pháp sau khi vô cơ hóa với Sêlen.
  8. TCVN 5988:1995 Chất lượng nước – Xác định amôni – Phương pháp chưng cất và chửng độ.
  9. TCVN 5989:1995 Chất lượng nước – Xác định thủy ngân bằng số quang phổ hấp thụ nguyên tử không ngọn lửa
  10. TCVN 5990:1995 Chất lượng nước – xác định thuỷ ngân tổng số bằng quang phổ hấp thụ nguyên tử không ngọn.
  11. TCVN 5991:1995 Chất lượng nước – xác định thủy ngân tổng số bằng quang phổ – Phương pháp sau khi vô cơ hóa brom.
  12. TCVN 5992:1995 Chất lượng nước – lấy mẫu – hướng dẫn kỹ thuật lấy mẫu.
  13. TCVN 5993:1995 Chất lượng nước – Lấu mẫu – Hướng dẫn bảo quản và xử lý mẫu.
  14. TCVN 5994:1995 Chất lượng nước – Lấu mẫu – Hướng dẫn lấy mẫu ao hồ tự nhiên và nhân tạo.
  15. TCVN 5996:1995 Chất lượng nước – Lấu mẫu – Hướng dẫn lấy mẫu ở sông và suối.
  16. TCVN 5997:1995 Chất lượng nước – Lấu mẫu – Hướng dẫn lấy mẫu nước biển.
  17. TCVN 5998:1995 Chất lượng nước – Lấu mẫu – Hướng dẫn lấy mẫu nước mưa.
  18. TCVN 5999:1995 Chất lượng nước – Lấu mẫu – Hướng dẫn lấy mẫu nước thải.
  19. TCVN 6000:1995 Chất lượng nước – Lấu mẫu – Hướng dẫn lấy mẫu nước ngầm.
  20. TCVN 6001:1995 Chất lượng nước – Xác định nhu cầu ô xi sinh hóa sau 5 ngày (BOD5) Phương pháp cấy và pha loãng.
  21. TCVN 6002:1995 Chất lượng nước – xác định man gan Phương pháp trắc quang dùng Fomaldoxm.
  22. TCVN 6053:1995 Chất lượng nước đo tổng độ phóng xạ anpha trong nước không mặn – Phương pháp nguồn dày.
  23. TCVN 6199-1:1995 Chất lượng nước xác định fenola đơn hóa trị lựa chọn – Phần 1- Phương pháp sắc ký sau khi làm giàu bằng chiết.
  24. TCVN 6201:1995 Chất lượng nước xác định canxi và mangiê – Phương pháp phổ quang hấp thụ nguyên tử.
  25. TCXD 81:1981 Nước uống – Phương pháp xác định nhiệt độ.
  26. TCXD 2652:1978 Nước uống – Phương pháp lấy, bảo quản và vận chuyển mẫu.
  27. TCXD 2653:1978 Nước uống – Phương pháp xác định mùi vị, màu sắc và độ đục.
  28. TCXD 2654:1978 Nước uống – Phương pháp xác định nhiệt độ.
  29. TCXD 2655:1978 Nước uống – Phương pháp xác định độ PH
  30. TCXD 2671:1978 Nước uống – Phương pháp xác định hàm lượng chất hữu cơ.
  31. TCXD 2672:1978 Nước uống – Phương pháp xác định độ cứng tổng số.
  32. TCXD 2673:1978 Nước uống – Phương pháp xác định hàm lượng clo tự do.
  33. TCXD 2674:1978 Nước uống – Phương pháp xác định hàm lượng berili.
  34. TCXD 2675:1978 Nước uống – Phương pháp xác định hàm lượng môlíp đen.
  35. TCXD 2676:1978 Nước uống – Phương pháp xác định hàm lượng chì và kẽm trong cùng một mẫu.
  36. TCXD 2677:1978 Nước uống – Phương pháp xác định hàm lượng bạc.
  37. TCXD 2678:1978 Nước uống – Phương pháp phân tích hóa học – Đơn vị đo độ cứng.
  38. TCXD 2679:1978 Nước uống – Phương pháp phân tích vi khuẩn lấy mẫu.
  39. TCXD 270:1978 Nước uống – Phương pháp lấy mẫu – hướng dẫn lấy mẫu nước uống và nứơc dùng để chế biến thực phẩm và đồ uống.
  40. TCVN 6663-15:2004 Chất lượng nước lấy mẫu – Phần 15: Hướng dẫn bảo quản và xử lý mẫu bùn và trầm tích.
  41. TCVN 7323-1:2004 Chất lượng nước – Xác định ni trát – Phần 1: Phươnng pháp đo phổ dùng 2.6 – Dimethuylphenol.
  42. TCVN 7323-2:2004 Chất lượng nước – Xác định nitrát Phần 2: Phương pháp đo phổ dùng 4: Fluorophenol sau khi chưng cất.
  43. TCVN 7324:2004 Chất lượng nước – xác định ô xy hòa tan – Phương pháp iod.
  44. TCVN 7325:2004 Chất lượng nước xác định ô xi hòa tan – Phương pháp đầu đo điện hóa.
  • Tiêu chuẩn chất lượng không khí và phương pháp xác định.
  1. TCVN 5966:1995 Chất lượng không khí – Những vấn đề chung – thuật ngữ.
  2. TCVN 5937:1995 Chất lượng không khí – Tiêu chuẩn chất lượng không khí xung quanh.
  3. TCVN 5938:1995 Chất lượng không khí – Nồng độ tối đa cho phép.
  4. TCVN 5939:1995 Chất lượng không khí – Tiêu chuẩn khí thải công nghiệp đối với bụi và các chất vô cơ.
  5. TCVN 5940:1995 Chất lượng không khí – tiêu chuẩn khí thải công nghiệp.
  6. TCVN 5970:1995 Lập kế hoạch giám sát chất lượng không khí xung quanh.
  7. TCVN 5974:1995 Không khí xung quanh – Xác định chỉ số khói đen.
  8. TCVN 1612:1975 Các thử nghiệm ảnh hưởng của yếu tố khí hậu – thử nghiệm nóng ẩm biến đổi chu kỳ.
  9. TCVN 5704:1993 Không khí vùng làm việc – Phương pháp xác định hàm lượng bụi.
  10. TCVN 5067:1995 Chất lượng không khí – Phương pháp xác định khối lượng hàm lượng bụi.
  11. TCVN 5293:1995 Chất lượng không khí – Phương pháp indophenol xác định hàm lượng amoniac.
  12. TCVN 5498:1995 Chất lượng không khí – Phương pháp xác định khối lượng bụi lắng.
  13. TCVN 5967:1995 Chất lượng không khí – những vấn đề chung – Các đơn vị đo.
  14. TCVN 5968:1995 Chất lượng không khí – xác định các hợp chất khí của lưu huỳnh trong không khí xung quanh – Thiết bị lấy mẫu.
  15. TCVN 5969:1995 Không khí xung quanh xác định chỉ số ô nhiễm.
  16. TCXDVN 268:2002 Chất lượng không khí – Xác định nồng độ số sợi – amiăng trong không khí vùng làm việc bằng kính hiển vi quang học.
  17. TCVN 5176:1990 Chiếu sáng nhân tạo – Phương pháp đo độ rội.
  18. TCVN 1966:1977 Khí hậu chuẩn – dùng trong đo lường và thử nghiệm

Download trọn bộ các TCXD Việt Nam tại đây: Trọn bộ tài liệu Tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam

Xem danh mục các TCXD Việt Nam tại đâyDanh mục các tiêu chuẩn xây dựng việt nam hiện hành

Mọi thông tin chi tiết xin liên hệ:

CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN XÂY DỰNG GRAPES VIỆT

Địa chỉ: Tầng 4 toà nhà HUD3,121 – 123 Tô Hiệu, Phường Nguyễn Trãi, Quận Hà Đông, Hà Nội

Hotline: 0975 024 625

Fax: 02437958811

Email: grapesviet@gmail.com

Website: grapesviet.vn

 

 

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *