Tập 11 – Tiêu chuẩn phương pháp thử và vật liệu xây dựng.

  • Tiêu chuẩn, phương pháp thử xi măng
  1. TCVN 4787:2001 Ximăng – Phương pháp lấy mẫu và chuẩn bị mẫu thử.
  2. TCVN 141:1998 Ximăng – Phương pháp phân tích hóa học.
  3. TCVN 6820:2001 Ximăng Pooclăng chứa Bari – Phương pháp phân tích hóa học.
  4. TCVN 4030:2003 Ximăng – Phương pháp xác định độ mịn.
  5. TCVN 6068:2004 Ximăng Pooclăng bền sunfat – Phương pháp xác định độ nở sunfat.
  6. TCVN 6070:2005 Ximăng – Phương pháp xác định nhiệt thủy hóa.
  7. TCXDVN 308:2003 Ximăng Pooclăng hỗn hợp – Phương pháp xác định hàm lượng phụ gia khoán.
  8. TCVN 7445-2:2004 Ximăng giếng khoan chủng loại G- Phần 2 : Phưong pháp thử.
  9. TCVN 4029:1985 Ximăng – Yêu cầu chung về phương pháp thử cơ lý.
  10. TCVN 4031:1985 Ximăng – Phương pháp xác định độ dẻo tiêu chuẩn, thời gian đông kết dính và tính ổn định của thể tích.
  11. TCVN 4032:1985 Ximăng – Phương pháp xác định giới hạn bền nén và uống.
  12. TCVN 6016:1995 Ximăng – Phương pháp thử – xác định độ bền.
  13. TCVN 3736:1982 Ximăng – phương pháp nhanh xác định giới hạn bền khi nén.
  14. TCXDVN 284:2002 Định lượng các khoán cơ bản – trong clinke ximăng pooclăng.
  15. TCVN 139:1991 Cát tiêu chuẩn để thử ximăng.
  16. TCVN 6227:1996 Cát tiêu chuẩn ISO để xác định cường độ của ximăng.
  • Tiêu chuẩn, phương pháp thử cát, đá, sỏi.
  1. TCVN 337:1986 Cát xây dựng – Phương pháp lấy mẫu.
  2. TCVN 338:1986 Cát xây dựng – Phương pháp xác định thành phần khoán vật.
  3. TCVN 339:1986 Cát xây dựng – Phương pháp xác định khối lượng riêng.
  1. TCVN 340:1986 Cát xây dựng – Phương pháp xác định khối lượng thể tích xốp và độ xốp.
  2. TCVN 341:1986 Cát xây dựng – Phương pháp xác định độ ẩm.
  3. TCVN 342:1986 Cát xây dựng – Phương pháp xác định thành phần hạt và môdunl độ lớn.
  4. TCVN 343:1986 Cát xây dựng – Phương pháp xác định thành phần hàm lượng chung, bụi bùn sét.
  5. TCVN 344:1986 Cát xây dựng – Phương pháp xác định hàm lượng sét.
  6. TCVN 345:1986 Cát xây dựng – Phương pháp xác định hàm lượng tạp chất hữu cơ.
  7. TCVN 346:1986 Cát xây dựng – Phương pháp xác định hàm lượng sun fát và sun fít.
  8. TCVN 347:1986 Cát xây dựng – Phương pháp xác định hàm lượng mica.
  9. TCVN 348:1986 Sỏi, phương pháp xác định hàm lưọng các tập chất.
  10. TCVN 6221:1997 Cốt liệu nhẹ cho bêtông – Sỏi, dăm sỏi và kerazit.
  11. TCXD. 208:1998 Đá bazan làm phụ gia cho ximăng-yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử.
  12. TCXDVN 292:2002 Vật liệu cát bua xilic- Phương pháp phân tích hóa học.
  13. TCXDVN 312:2004 Đá vôi – Phương pháp phân tích hóa học.
  • Tiêu chuẩn phương pháp thử vữa xây dựng.
  1. TCVN 3121-1:2003 Vữa xây dựng – Phương pháp thử- Phần 1: Xác định kích thước hạt cốt liệu lớn.
  2. TCVN 3121-2:2003 Vữa xây dựng – Phương pháp thử – Phần 2: lấy mẫu và chuẩn bị mẫu thử.
  3. TCVN 3121-3:2003 Vữa xây dựng – Phương pháp thử – Phần 3: Xác định độ lưu động của vữa tưoi.
  4. TCVN 3121-6:2003 Vữa xây dựng – Phương pháp thử – Phần 6: Xác định khối lượng thể tích vữa tươi.
  5. TCVN 3121-8:2003 Vữa xây dựng – Phương pháp thử – Phần 8: Xác định khả năng giữ độ lưu động của vữa tươi.
  6. TCVN 3121-9:2003 Vữa xây dựng – Phương pháp thử – Phần 9: Xác định thời gian bắt đầu đông kết của vữa tươi.
  7. TCVN 3121-10:2003 Vữa xây dựng – Phương pháp thử – Phần 10: Xác định khối lượng thể tích mẫu vữa đóng rắn.
  8. TCVN 3121-11:2003 Vữa xây dựng – Phương pháp thử – Phần 11: Xác định cường độ uốn và nén của vữa đã đóng rắn.
  9. TCVN 3121-12:2003 Vữa xây dựng – Phương pháp thử – Phần 12: Xác định cường độ bám dính của vữa đã đóng rắn trên nền.
  10. TCVN 3121-17:2003 Vữa xây dựng – Phương pháp thử – Phần 17: Xác định hàm lượng ion hòa tan trong nước.
  11. TCVN 3121-18:2003 Vữa xây dựng – Phương pháp thử – Phần 18: Xác định độ hút nước mẫu vữa đã đóng rắn.
  12. TCXDVN 336:2005 Vữa dán gạch ốp lát – Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử.
  • Tiêu chuẩn phương pháp thử gạch, ngói , sứ vệ sinh.
  1. TCVN 6355-1:1998 Gạch xây – Phương pháp thử – Phần 1: Xác định cường độ nén.
  2. TCVN 6355-2:1998 Gạch xây – Phương pháp thử – Phần 2: Xác định cường độ uốn
  3. TCVN 6355-3:1998 Gạch xây – Phương pháp thử – Phần 3: Xác định độ hút nước.
  4. TCVN 6355-4:1998 Gạch xây – Phương pháp thử – Phần 4: Xác định khối lượng riêng.
  5. TCVN 6355-5:1998 Gạch xây – Phương pháp thử – Phần 5: Xác định khối lượng thể tích.
  6. TCVN 6355-6:1998 Gạch xây – Phương pháp thử – Phần 6: Xác định độ rỗng
  7. TCVN 6355-7:1998 Gạch xây – Phương pháp thử – Phần 7: Xác định vết tróc do vôi.
  8. TCVN 6355-8:1998 Gạch xây – Phương pháp thử – Phần 8: Xác định sự thoát nước.
  1. TCXDVN 6415-2005 Gạch gốm ốp lát – Phương pháp thử.
  2. TCVN 4313:1995 Ngói – Phương pháp thử cơ lý.
  3. TCVN 4435:2000 Tấm sóng amiăng ximăng – Phương pháp thử.
  4. TCVN 5436:1998 Sản phẩm sứ vệ sinh – Phương pháp thử.
  • Tiêu chuẩn phương pháp thử bê tông
  1. TCVN 3112:1993 Bê tống nặng – Phương pháp xác định khối lượng riêng.
  2. TCVN 3113:1993 Bê tống nặng – Phương pháp xác định độ hút nước.
  3. TCVN 3114:1993 Bê tống nặng – Phương pháp xác định độ mài mòn.
  4. TCVN 3115:1993 Bê tống nặng – Phương pháp xác định khối lượng thể tích.
  5. TCVN 3116:1993 Bê tống nặng – Phương pháp xác định độ chống thấm nước.
  6. TCVN 3117:1993 Bê tống nặng – Phương pháp xác định độ co ngót.
  7. TCVN 3118:1993 Bê tống nặng – Phương pháp xác định cường độ nén.
  8. TCVN 3119:1993 Bê tống nặng – Phương pháp xác định cường độ kéo khi uốn.
  9. TCVN 3120:1993 Bê tống nặng – Phương pháp xác định cường độ kéo khi bửa.
  10. TCVN 3121:1993 Bê tống nặng – Phương pháp xác định cường độ lăng trụ và mô đun đàn hồi khi nén tĩnh.
  11. TCXD 225:1998 Bê tông nặng – Đánh giá chất lượng bêtông – Phương pháp xác định vận tốc xung siêu âm.
  12. TCXD 239:2000 Bêtông nặng – chỉ dẫn đánh giá cường độ bêtông trên kết cấu công trình.
  13. TCXD VN 262:2001 Bê tông nặng – Phương pháp xác định hàm lượng iôn clorua trong cốt liệu và bêtông.
  14. TCXDVN 307:2003 Bêtông nặng – Phương pháp xác định hàm lượng ximăng trong bêtông đã đóng rắn.
  15. TCXDVN 354:2005 Bêtông nặng – Phương pháp xác định hàm lượng sunfat trong bêtông.
  16. TCXDVN 360:2005 Bêtông nặng – Phương pháp xác định clorua bằng phương pháp đo điện lượng.
  17. TCXDVN 162:2004 Bêtông nặng – Phương pháp xác định bằng súng bật nẩy.
  18. TCXDVN 376:2006 Hỗn hợp bêtông nặng – Phương pháp xác định thời gian đông kết.
  19. TCXDVN 317:2004 Blôc bêtông nhẹ – Phương pháp thử.
  20. TCXDVN 329:2004 Bêtông và vữa xây dựng – Phương pháp xác định PH.
  21. TCXD 238:1999 Cốt liệu bêtông – Phương pháp hóa học – xác định khả năng phản ứng kiềm – silic.
  22. TCVN 3105:1993 Hỗn hợp bêtông nặng và bêtông nặng – Lấy mẫu – chế tạo và bảo dưỡng mẫu.
  23. TCVN 3106:1993 Hỗn hợp bêtông nặng – Phương pháp thử độ sụt.
  24. TCVN 3107:1993 Hỗn hợp bêtông nặng – Phương pháp vebe xác định độ cứng.
  25. TCVN 3108:1993 Hỗn hợp bêtông nặng – Phương pháp xác định độ tách vữa và độ tách nước.
  26. TCVN 3109:1993 Hỗn hợp bêtông nặng – Phương pháp khối lượng thẻ tích.
  27. TCVN 3110:1993 Hỗn hợp bêtông nặng – Phương pháp phân tích thành phàn.
  28. TCVN 3111:1993 Hỗn hợp bêtông nặng – Phương pháp xác định hàm lượng bọt khí.
  29. TCVN 3112:1993 Hỗn hợp bêtông nặng – Phương pháp điện thế kiểm tra khả năng cốt thép bị ăn mòn.
  30. TCXD 236:1999 Lớp phủ mặt kết cấu xây dựng – Phương pháp kéo đức thử độ bám dính bền.
  • Tiêu chuẩn phương pháp thủ kim loại, thép, mối hàn.
  1. TCVN 197:2002 Vật liệu kim loại – thử kéo ở nhiệt độ thường.
  2. TCVN 198:1985 Kim loại – Phương pháp thử uốn.
  3. TCVN 6287:1997 Thép thanh – cốt thép bêtông – Phương pháp thủ uốn và uốn lại.
  4. TCXD 224:1998 Thép dùng trong bêtông cốt thép – Phương pháp thử uốn và ngược lại.
  5. TCVN 3909:2000 Que hàn điện dùng cho thép các bôn – Thép hợp kim thấp và phương pháp thử.
  6. TCVN 4394:1986 Kiểm tra không phá hủy – Phân loại đánh giá khuyết tật mối hàn bằng phương pháp phim rơn gen.
  7. TCVN 4395:1986 Kiểm tra không phá hủy – Kiểm tra mối hàn kim loại bằng tia rơn gen và tia gama.
  8. TCXD 165:1998 Kiểm tra không phá hủy – Kiểm tra chất lượng mối hàn.
  9. TCVN 5400:1991 Mối hàn _ yêu cầu chung về lấy mẫu thử cơ lý.
  10. TCVN 5401:1991 Mối hàn – Phương pháp thử uốn.
  11. TCVN 5402:1991 Mối hàn – Phương pháp thử uốn và dập.
  12. TCVN 5403:1991 Mối hàn – Phương pháp thử kéo.
  • Tiêu chuẩn phương pháp thử gỗ và cửa.
  1. TCVN 355:1970 Gỗ – Phương pháp chọn rừng – chọn cây và cưa khúc.
  2. TCVN 356:1970 Gỗ – Phương pháp lấy mẫu và yêu cầu chung khi thử cơ lý.
  3. TCVN 357:1970 Gỗ – Phưong pháp xác định số vòng năm.
  4. TCVN 358:1970 Gỗ – Phưong pháp xác định độ ẩm khi thử cơ lý.
  5. TCVN 359:1970 Gỗ – Phưong pháp xác định độ hút nước.
  6. TCVN 360:1970 Gỗ – Phưong pháp xác định độ hút nước và độ giãn dài.
  7. TCVN 361:1970 Gỗ – Phưong pháp xác định độ co rút.
  8. TCVN 362:1970 Gỗ – Phưong pháp xác định khối lượng thể tích.
  9. TCVN 363:1970 Gỗ – Phưong pháp xác định giới hạn bền khi nén.
  10. TCVN 364:1970 Gỗ – Phưong pháp xác định giới hạn bền khi kéo.
  11. TCVN 365:1970 Gỗ – Phưong pháp xác định giới hạn bền khi uốn tĩnh.
  12. TCVN 366:1970 Gỗ – Phưong pháp xác định giới hạn bền khi uốn và dập.
  13. TCVN 367:1970 Gỗ – Phưong pháp xác định giới hạn bền khi trược và cắt.
  14. TCVN 368:1970 Gỗ – Phưong pháp xác định sức chống tách.
  15. TCVN 369:1970 Gỗ – Phưong pháp xác định độ cứng.
  16. TCVN 370:1970 Gỗ – Phưong pháp xác định các chỉ tiêu biến dạng đàn hồi.
  17. TCVN 7452-1:2004 Cửa sổ và cửa đi – Phương pháp thử – Phần 1: Xác định độ lọt khí.
  18. TCVN 7452-2:2004 Cửa sổ và cửa đi – Phương pháp thử – Phần 2: Xác định độ kín nước.
  19. TCVN 7452-3:2004 Cửa sổ và cửa đi – Phương pháp thử – Phần 3: Xác định độ bền áp lực gió.
  20. TCVN 7452-4:2004 Cửa sổ và cửa đi – Phương pháp thử – Phần 4: Xác định độ bền góc hàn thanh proflie U.
  21. TCVN 7452-5:2004 Cửa sổ và cửa đi – Phương pháp thử – Phần 5: Xác định lực đóng.
  22. TCVN 7452-6:2004 Cửa sổ và cửa đi – Phương pháp thử – Phần 6: Thử nghiệm đóng và mở lặp lại.
  • Tiêu chuẩn phương pháp thử ống nhựa.
  1. TCVN 6041:1995 Phụ tùng cho ống Polyvinyn clorua (PVC) cứng chịu áp lực theo kiểu nối.
  2. TCVN 6140:1996 Ống Polyclorua cứng – PVC – U dùng để cung cấp nước uống – Hàm lưọng có thể chiếc ra được cadimi và thủy ngân.
  3. Ống nhựa nhiệt dẻo Xác định độ bền và đập bên ngoài – Phương pháp vòng tuần hoàn.
  4. TCVN 6147-1:2003 Ống và phụ tùng nối bằng nhựa nhiệt dẻo – Nhiệt độ hóa mền vicat – Phần I- Phương pháp thử chung.
  5. TCVN 6147-2:2003 Ống và phụ tùng nối bằng nhựa nhiệt dẻo – Nhiệt độ hóa mềm vicát – Phần II- Điều kiện thử băng ống và phụ tùng bằng Poly không hóa dẻo.
  6. TCVN 6147-3:2003 Ống và phụ tùng nối bằng nhựa dẻo – Nhiệt độ hóa mềm vicát – Phần III- Điều kiện thử dùng.
  7. TCVN 6148-1:2003 Ống nhựa dẻo sự thay đổi kích thước theo chiều dọc – Phần I- Phương pháp xác định.
  8. TCVN 6149:2003 Ống nhựa nhiệt dẻo dùng để vận chuyển chất lỏng – độ bền với áp suất bên trong – phương pháp thử.
  9. TCVN 6253:2003 Hệ thống ống nhựa dùng để vận chuyển nước sinh hoạt – Đánh giá sự hòa tan – Xác định giá trị hòa tan của ống nhựa – phụ tùng nối và đầu nối.
  10. TCVN 6242:2003 Phụ tùng nối bằng dạng dúc phun poly không hóa dẻo- Thử trong tủ gia nhiệt – Phương pháp thử và yêu cầu kỹ thuật cơ bản.
  11. TCVN 7306:2003 Ống Poly không hóa dẻo – Độ bền chịu declometan ở nhiệt độ quy định.
  12. TCVN 6146:1996 Ống Polyvinyl clorua cứng – Độ bền chịu dùng để cấp nước – hàm lượng chiếc ra được của chì và thiết – Phương pháp thử.
  • Tiêu chuẩn phương pháp kính và thuỷ tinh
  1. TCXD 136:1985 Thủy tinh – cát dùng để sản xuất thuỷ tinh- Phưong pháp phân tích hóa học – xác định hàm lượng sắt ôxít.
  2. TCXD 137:1985 Thủy tinh – cát dùng để sản xuất thuỷ tinh- Phưong pháp phân tích hóa học – xác định hàm lượng sắt ôxít.
  3. TCXD 138:1985 Thủy tinh – cát dùng để sản xuất thuỷ tinh- Phưong pháp phân tích hóa học – xác định hàm lượng titan ôxit.
  4. TCXD 139:1985 Thủy tinh – cát dùng để sản xuất thuỷ tinh- Phưong pháp phân tích hóa học – xác định hàm lượng đồng ôxit.
  5. TCXD 140:1985 Thủy tinh – cát dùng để sản xuất thuỷ tinh- Phưong pháp phân tích hóa học – xác định hàm lượng côban ôxit.
  6. TCXD 141:1985 Thủy tinh – cát dùng để sản xuất thuỷ tinh- Phưong pháp phân tích hóa học – xác định hàm lượng Niken ôxit.
  7. TCXD 152:1986 Cát dùng trong công nghiệp thủy tinh – Phương pháp lấy mẫu.
  8. TCXD 153:1986 Cát dùng trong công nghiệp thủy tinh – Phương pháp xác đinh hàm lượng silic SiO2.
  9. TCXD 154:1986 Cát dùng trong công nghiệp thủy tinh – Phương pháp xác đinh hàm lượng Fe2O3.
  10. TCXD 155:1986 Cát dùng trong công nghiệp thủy tinh – Phương pháp xác đinh hàm lượng Al2O3.
  11. TCXD 156:1986 Cát dùng trong công nghiệp thủy tinh – Phương pháp xác đinh hàm lượng TiO2.
  12. TCXD 157:1986 Cát dùng trong công nghiệp thủy tinh – Phương pháp xác đinh độ ẩm.
  13. TCXD 158:1986 Cát sử dụng trong công nghiệp thủy tinh – Phương pháp xác định thành phần cỡ hạt.
  14. TCXD 128:1985 Thủy tinh – Phương pháp chuẩn bị mẫu trong phòng thí nghiệm để phân tích hóa họ.
  15. TCXD129:1985 Thủy tinh- Phương pháp phân tích hóa học xác định hàm lượng silic dioxit.
  16. TCXD130:1985 Thủy tinh- Phương pháp phân tích hóa học xác định hàm lượng lưu huỳnh trioxit.
  17. TCXD131:1985 Thủy tinh- Phương pháp phân tích hóa học xác định hàm lượng Sắt Oxit.
  18. TCXD132:1985 Thủy tinh- Phương pháp phân tích hóa học xác định hàm lượng nhôm Oxit.
  19. TCXD133:1985 Thủy tinh- Phương pháp phân tích hóa học xác định hàm lượng canxi oxit và mannhe ôxit.
  20. TCXD134:1985 Thủy tinh- Phương pháp phân tích hóa học xác định hàm lượng natri ôxit và Kali ô xit.
  21. TCXD135:1985 Thủy tinh- Phương pháp phân tích hóa học xác định hàm lượng bo ôxit.
  22. TCXD1045:1988 Thủy tinh- Phương pháp phân tích hóa học xác định độ bền nhiệt.
  23. TCXD1046:1988 Thủy tinh- Phương pháp phân tích hóa học xác định độ bền nước ở 98 độ C.
  24. TCXD1047:1988 Thủy tinh- Phương pháp phân tích hóa học xác định độ bền kiềm và phân cấp.
  25. TCXD1048:1988 Thủy tinh- Độ bền axit và phân cấp.
  26. TCVN 7219:2002 Kính tấm xây dựng – Phương pháp thử.
  • Tiêu chuẩn phương pháp thử sơn, bitum và vải địa kỹ thuật.
  1. TCXDVN 341:2005 Sơn tường sơn nhũ tương – Phương pháp xác định độ bền nhiệt ẩm của màng sơn.
  2. TCXDVN 352:2005 Sơn-Phương pháp không phá hủy – xác định chiều dày màng sơn khô.
  3. TCVN 6934:2001 Sơn tường – sơn nhũ tương – yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử.
  4. TCVN 7494:2005 Bitum- Phương pháp lấy mẫu.
  5. TCVN 7495:2005 Bitum – Phương pháp xác định độ kim lún.
  6. TCVN 7496:2005 Bitum – Phương pháp xác định độ kéo dài.
  7. TCVN 7497:2005 Bitum – Phương pháp xác định điểm hóa mềm.
  8. TCVN 7498:2005 Bitum – Phương pháp xác định điểm chớp cháy và điểm cháy bằng thiét bị khủ cốc hở cleveland.
  9. TCVN 7499:2005 Bitum – Phương pháp xác định tổn thất khối lượng sau gia nhiệt.
  10. TCVN 7500:2005 Bitum – Phương pháp xác định độ hòa tan trong dung dịch tricloetilen.
  11. TCVN 7501:2005 Bitum – Phương pháp xác định độ nhớt động học.
  12. TCVN 7502:2005 Bitum – Phương pháp xác định độ nhớt.
  13. TCVN 7503:2005 Bitum – Phương pháp xác định hàm lượng paraphin bằng phương pháp chưng cất.
  14. TCVN 7504:2005 Bitum – Phương pháp xác định độ bám dính với đá.
  15. 22 TCN345:06 Tiêu chuẩn vật liệu nhũ tương nhựa đường gốc axit – Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử.
  16. 14 TCN 91-99:-1996 Vải địa kỹ thuật – Phương pháp thử các tính chất cơ lý.
  • Tiêu chuẩn phương pháp thử vật liệu chịu lửa.
  1. TCVN 6530-1:1999 Vật liệu chịu lửa – Phương pháp thử – Phần 1: Xác định độ bền nén ở nhiệt độ thường.
  2. TCVN 6530-2:1999 Vật liệu chịu lửa – Phương pháp thử – Phần 2: Xác định khối lượng riêng.
  3. TCVN 6530-3:1999 Vật liệu chịu lửa – Phương pháp thử – Phần 3: Xác định khối lượng thể tích – độ hút nước, độ xóp biểu kiến và độ xóp thực.
  4. TCVN 6530-4:1999 Vật liệu chịu lửa – Phương pháp thử – Phần 4: Xác định độ chịu lửa.
  5. TCVN 6530-5:1999 Vật liệu chịu lửa – Phương pháp thử – Phần 5: Xác định độ co nở phụ sau khi nung.
  6. TCVN 6530-6:1999 Vật liệu chịu lửa – Phương pháp thử – Phần 6: Xác định độ biến dạng dưới tải trọng.
  7. TCVN 6530-7:1999 Vật liệu chịu lửa – Phương pháp thử – Phần 6: Xác định độ bền xốc nhiệt.
  8. TCVN 6530-8:1999 Vật liệu chịu lửa – Phương pháp thử – Phần 7: Xác định độ bền xỉ.
  9. TCVN 6530-9:1999 Vật liệu chịu lửa Alumosilicat – Phưong pháp phân tích hóa học.
  10. TCVN 7190-1:2002 Vật liệu chịu lửa – Phương pháp lấy mẫu – Phần 1: Lấy mẫu nguyên liệu và sản phẩm không định hình.
  11. TCVN 7190-2:2002 Vật liệu chịu lửa – Phương pháp lấy mẫu – Phần 2: Lấy mẫu và kiểm tra nghiệm thu sản phẩm định hình.
  12. TCXDVN 298:2003 Cấu kiện và các bộ phận của công trình – Nhiệt trở và độ truyền nhiệt – Phương pháp tính toán.
  13. TCXDVN 331:2004 Vật liệu xây dựng – Phương pháp thử tĩnh không cháy.
  14. TCXDVN 342:2005 Thử nghiệm chịu lửa – Các bộ phận kết cấu của tòa nhà – Phần 1: Yêu cầu chung.
  15. TCXDVN 343:2005 Thử nghiệm chịu lửa – Các bộ phận kết cấu của tòa nhà- Phần 3: Chỉ dẫn về phương pháp thử và áp dụng số liệu thử nghiệm.
  16. TCXDVN 344:2005 Thử nghiệm chịu lửa – Các bộ phận kết cấu của tòa nhà – Phần 4: Các yêu cầu riêng đối với bộ phận ngăn cách đứng chịu tải.
  17. TCXDVN 345:2005 Thử nghiệm chịu lửa – các bộ phận kết cấu của tòa nhà – Phần 5: Các yêu cầu riêng đối với bộ phận ngăn cách đứng chịu tải.
  18. TCXDVN 346:2005 Thử nghiệm chịu lửa – các bộ phận kết cấu của tòa nhà-Phần 6: các yêu cầu riêng đối với dầm.
  19. TCXDVN 347:2005 Thử nghiệm chịu lửa – Các bộ phận kết cấu của tòa nhà – Phần 7: Các yêu cầu riêng đối với cột.
  20. TCXDVN 348:2005 Thử nghiệm chịu lửa – Các bộ phận kết cấu của tòa nhà.- Phần 8: các yêu cầu riêng đối với bộ phận ngăn cách đứng không chịu tải.
  21. TCXDVN 378:2006 Vật liệu chịu lửa – Phương pháp xác định hàm lượng titan dioxit.
  22. TCXDVN 379:2006 Vật liệu chịu lửa – Phương pháp xác định hàm lượng phốt pho pentoxyt P2O5

Download trọn bộ các TCXD Việt Nam tại đây: Trọn bộ tài liệu Tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam

Xem danh mục các TCXD Việt Nam tại đâyDanh mục các tiêu chuẩn xây dựng việt nam hiện hành

Mọi thông tin chi tiết xin liên hệ:

CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN XÂY DỰNG GRAPES VIỆT

Địa chỉ: Tầng 4 toà nhà HUD3,121 – 123 Tô Hiệu, Phường Nguyễn Trãi, Quận Hà Đông, Hà Nội

Hotline: 0975 024 625

Fax: 02437958811

Email: grapesviet@gmail.com

Website: grapesviet.vn

 

 

 

 

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *